Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sour



/'sauə/

tính từ

chua

    sour apples táo chua (vì còn xanh)

chua, bị chua, lên men (bánh sữa)

ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết)

hay cáu bắn, khó tính

chanh chua

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém

    his game has gone sour lối chơi của hắn đâm tồi ra

!sour grapes

(xem) grape

ngoại động từ

trở nên chua, lên men


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.