Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sombrero





sombrero
[sɔm'breərou]
danh từ, số nhiều sombreros
mũ to vành (mũ dạ hoặc mũ rơm của đàn ông có vành rất rộng ở các nước châu Mỹ la tinh; nhất là Mêhicô)


/sɔm'breərou/

danh từ
mũ phớt vành to (ở Tây ban nha, ở Mỹ...)

Related search result for "sombrero"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.