Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
solve





solve
[sɔlv]
ngoại động từ
giải, giải thích, làm sáng tỏ (một vấn đề); phá (án)
(toán học) tìm ra lời giải (một phương trình)
to solve an equation
giải một phương trình
giải quyết (khó khăn..)
(từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...)



giải; (toán kinh tế) trả tiền, thanh toán

/sɔlv/

ngoại động từ
giải quyết (một vấn đề)
(toán học) giải (một phương trình)
to solve an equation giải một phương trình
(từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "solve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.