Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
solitariness




solitariness
[,sɔli'teə]
danh từ
hoa tai một hột (chỉ khảm một viên đá quý)
trò chơi một người (bi, (đánh bài))
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người ở ẩn, người ẩn dật


/'sɔlitərinis/

danh từ
sự cô độc, sự cô đơn; sự hiu quạnh, sự vắng vẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "solitariness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.