Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
solicitor





solicitor
[sə'lisitə]
danh từ
luật sư; cố vấn pháp luật
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quan chức pháp luật một thành thị (thành phố..)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người đi nài xin việc buôn bán (sự giúp đỡ..); người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền..)


/sə'lisitə/

danh từ
cố vấn pháp luật
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người nài xin

Related search result for "solicitor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.