Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snooper




snooper
['snu:pə]
danh từ
người rình mò, người chỉ điểm


/snu:p/

danh từ (snooper) /snooper/
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)
đi mò, rình mò

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xoáy, ăn cắp

Related search result for "snooper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.