Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sneak



/sni:k/

danh từ

người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ

(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo

(thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)

nội động từ

trốn, lén

    to sneak off (away) trốn đi, lén đi

    to sneak in lẻn vào

(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo

ngoại động từ

(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ăn cắp, xoáy

mang lén, đưa lén

!to sneak out of

lén lút lẩn tránh (công việc...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sneak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.