Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smear





smear
[smiə]
danh từ
đốm bẩn, vết bẩn
sự xét nghiệm kính phết (mẫu của một chất phết lên bản kính để soi kính hiển vi)
chất để bôi bẩn
sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu
ngoại động từ
làm bẩn; làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố
làm mờ, làm tối (tranh vẽ... bằng cách xoá nó đi..)
to smear the print with one's finger
lấy ngón tay xoá mờ dấu vết
bôi chất nhờn, bôi chất dính; quét (sơn) lên tường
to smear oil on the machinery
bôi dầu lên máy móc
nói xấu, bôi nhọ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại hoàn toàn, đánh gục hẳn; chặn đứng


/smiə/

danh từ
đốm bẩn, vết bẩn
vết trải lên bàn kính (để soi kính hiển vi
chất để bôi bẩn
sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu

động từ
làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố
làm mờ, làm tối (tranh vẽ...)
nói xấu, bôi nhọ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắn; chặn đứng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "smear"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.