Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smash



/smæʃ/

danh từ

sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng vỡ xoảng

sự va mạnh, sự đâm mạnh vào

    there's a smash on the road có tai nạn xe đâm nhau ở đường cái

(thể dục,thể thao) cú đập mạnh (quần vợt)

cú đấm mạnh, cú đấm thôi sơn

sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp

rượu mạnh ướp đá

(thực vật học) sự thành công lớn

ngoại động từ

đập tan ra từng mảnh

(thể dục,thể thao) đập mạnh (bóng)

phá, phá tan; đập tan (kế hoạch), làm tan rã (quân địch)

    to smash a record phá một kỷ lục

làm phá sản

nội động từ

vỡ tan ra từng mảnh

va mạnh vào, đâm mạnh vào

    car smashes into a tree xe ôtô đâm mạnh vào cây

thất bại, phá sản (kế hoạch)

(từ lóng) lưu hành bạc đồng giả

!to smash in

phá mà vào, đột nhập vào

    to smash in a door phá cửa mà vào

!to smash up

đập tan ra từng mảnh; vỡ tan ra từng mảnh

phó từ

sầm một cái

    the car ran smash into the tram chiếc ô tô đâm đánh sầm một cái vào xe điện


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "smash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.