Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slush fund




slush+fund
['slʌ∫'fʌnd]
danh từ
quỹ đen (quỹ do một chính đảng hoặc một doanh nghiệp lập ra để dùng vào những mục đích bất hợp pháp, chẳng hạn (như) để hối lộ, ăn chơi...)


/slʌʃ'fʌnd/

danh từ
quỹ bán mỡ thừa, quỹ bán mỡ bỏ đi (để làm quỹ tiết kiệm hay mua sắm các thứ lặt vặt cho thuỷ thủ trên tàu)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiền (đề) đút lót, tiền (để) hối lộ

Related search result for "slush fund"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.