Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slough




slough
[slau]
danh từ
vũng bùn, đầm lầy, bãi lầy (như) slew
vũng nước mưa, vũng nước tuyết (ở miền Tây Canada)
sự sa đoạ; sự thất vọng
the Slough of Despond
sự sa đoạ vào vòng tội lỗi
danh từ
vảy kết; xác rắn lột
(y học) vảy kết; vết mục, mảng mục
(nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được
nội động từ
tróc da, lột xác
(y học) ((thường) + off, away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục)
ngoại động từ
lột (da, xác...)
snake sloughs its skin
rắn lột xác
((thường) + off, away) bỏ, vứt bỏ
to slough off
bỏ một thói xấu; (đánh bài) chui (một quân bài xấu)


/slau/

danh từ
vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew)
sự sa đoạ
sự thất vọng !the Slough of Despond
sự sa đoạ vào vòng tội lỗi

danh từ
xác rắn lột
(y học) vảy kết; vết mục, mảng mục
(nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được

nội động từ
lột da
(y học) ((thường) off, away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục)

ngoại động từ
lột (da, xác...)
snake sloughs its skin rắn lột xác
((thường) off, away) bỏ, vứt bỏ
to slough [off] a bad habit bỏ một thói xấu
(đánh bài) chui (một quân bài xấu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slough"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.