Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slosh





slosh
[slɔ∫]
danh từ (như) slush
bùn loãng
tiếng bì bõm
(từ lóng) cú đánh mạnh
ngoại động từ
(từ lóng) đánh đập, giã
(+ about, around) (thông tục) té, văng, bắn toé; làm cho chuyển động gây thành tiếng
đánh (ai)
nội động từ
(+ about, around) (thông tục) óc ách, chuyển động gây thành tiếng (về chất lỏng trong một cái xô)
slosh about/around (in something)
lội lõm bõm; lội bì bõm
slosh something onto something
vẩy (vôi..) lên một cách cẩu thả


/slɔʃ/

danh từ
(như) slush

ngoại động từ
(từ lóng) đánh đập, giã

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slosh"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.