Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slit





slit
[slit]
danh từ
đường rạch, khe hở, kẽ hở
to have slits of eyes
mắt ti hí
ngoại động từ
chẻ, cắt, rạch, rọc, xé toạc
to slit sheet of metal into strips
cắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
to threaten to slit someone's nose
doạ đánh giập mũi ai



(giải tích) nhát cắt

/slit/

danh từ
đường rạch, khe hở, kẻ hở
to have slits of eyes mắt ti hí

động từ slit
chẻ, cắt, rọc, xé toạc
to slit sheet of metal into strips cắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
to threaten to slit someone's nose doạ đánh giập mũi ai !to slit someone's weasand
(xem) weasand

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.