Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slick


/slik/

tính từ

(thông tục) bóng, mượt; trơn

(thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tài lừa, khéo nói dối

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hay thú vị, tốt

    a slick meal một bữa ăn ngon, một bữa ăn thú vị

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hấp dẫn; dễ thương

phó từ

(thông tục) thẳng, đúng; hoàn toàn

    to hit someone slick in the eye đánh ai đúng vào mắt

    the ball came slick in the middle of them quả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ

tài tình, khéo léo; trơn tru

ngoại động từ

làm cho bóng, làm cho mượt

( up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng

danh từ

vết mỡ bóng loang trên mặt nước

cái để giũa bóng

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slick"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.