Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slice





slice


slice

When something is sliced, thin pieces are cut from it.

[slais]
danh từ
miếng mỏng, lát mỏng
a slice of bread
một lát bánh mì
phần, phần chia
of profits
phần chia lợi tức
dao cắt cá (ở bàn ăn) (như) fish-slice
(như) slice-bar
(ngành in) thanh phết mực
(thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn)
động từ
cắt ra từng miếng mỏng, lạng
(thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái)


/slais/

danh từ
miếng mỏng, lát mỏng
a slice of bread một lát bánh mì
phần, phần chia
of profits phần chia lợi tức
dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice)
(như) slice-bar
(ngành in) thanh phết mực
(thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn)

động từ
cắt ra từng miếng mỏng, lạng
(thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.