Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slacker




slacker
['slækə]
danh từ
(thông tục) người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng, người trốn việc


/'slækə/

danh từ
(thông tục) người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng

Related search result for "slacker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.