Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slacken




slacken
['slækn]
ngoại động từ
nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng)
làm chậm lại; chậm (bước) lại
làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt
nội động từ
trở nên uể oải
trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh
giảm bớt
đình trệ (sự buôn bán)
dịu đi, bớt quyết liệt


/'slækn/

ngoại động từ
nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng)
làm chận lại; chậm (bước) lại
làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt

nội động từ
trở nên uể oải
trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh
giảm bớt
đình trệ (sự buôn bán)
dịu đi, bớt quyết liệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slacken"
  • Words pronounced/spelled similarly to "slacken"
    silken slacken
  • Words contain "slacken" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    giãn nới

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.