Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slack



/slæk/

tính từ

uể oải, chậm chạp

    to be slack in doing something uể oải làm việc gì

chùng, lỏng

    a slack rope dây thừng chùng

    to keep a slack hand (rein) buông lỏng dây cương; (nghĩa bóng) lỏng tay (lãnh đạo)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng

ế ẩm

    slack trade việc buôn bán ế ẩm

    slack business công việc không chạy

làm mệt mỏi, làm uể oải

    slack weather thời tiết làm cho uể oải

đã tôi (vôi)

danh từ

phần dây chùng

    to haul in the slack căng dây ra cho thẳng

thời kỳ buôn bán ế ẩm

(thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi

    to have a good slack nghỉ một cách thoải mái

(tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc

(số nhiều) quần

than cám (để làm than nén)

động từ

nới, làm chùng (dây)

(thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi

(thông tục) phất phơ, chểnh mảng

tôi (vôi)

!to slack off

giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng

!to slack up

giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.