Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skeleton





skeleton


skeleton

A skeleton is the set of bones in a body. People have skeletons, and so do many other animals.

['skelitn]
danh từ
bộ xương
the child was reduced to a skeleton
đứa bé chỉ còn là một bộ xương; đứa bé trông quá gầy
ape skeletons in the museum
những bộ xương vượn người trong bảo tàng viện
the block is still just a skeleton of girders
toà nhà chỉ mới là một bộ khung cột thôi
bộ khung; nòng cốt (số lượng người, xe cộ... ít nhất cần cho một hoạt động)
a skeleton crew
bộ khung của đội thủy thủ
a skeleton staff
bộ khung của một cơ quan
những nét đại cương có thể thêm chi tiết vào; dàn bài; sườn
her notes give us just the bare skeleton of her theory
những ghi chú của bà ấy cho chúng ta thấy cái dàn bài trơ trụi về lý thuyết của bà ấy
skeleton at the feast
điều làm cho cụt hứng; điều làm mất vui
a skeleton in the cupboard
việc xấu xa phải giấu giếm; việc ô nhục phải che đậy
bribery of officials and other skeletons in the government's cupboard
nạn ăn hối lộ của các quan chức và những vụ bê bối khác của chính phủ



bộ khung; bộ xương
s. of a nomogram (hình học) khung của toán đồ
s. of a simplex (tô pô) khung của đơn hình

/'skelitn/

danh từ
bộ xương
bộ khung, bộ gọng
nhân, lõi, khung; nòng cốt
dàn bài, sườn (bài)
người gầy da bọc xương !skeleton at the feast
điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui !skeleton in the cupboard; family skeleton
việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "skeleton"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.