Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sitting



/'sitiɳ/

danh từ

sự ngồi; sự đặt ngồi

buổi họp

lần, lúc, lượt (ngồi)

    room where 200 people can be served at a sitting phòng có thể phục vụ được 200 người một lần

sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ

ghế dành riêng (trong nhà thờ)

ổ trứng, lứa trứng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sitting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.