Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
siren





siren
['saiərən]
danh từ, số nhiều sirens
còi tầm, còi báo động
người hát có giọng quyến rũ
người đàn bà quyến rũ nguy hiểm
nữ thần mình người đuôi cá; mỹ nhân ngư (trong thần thoại Hy lạp)


/'saiərin/ (syren) /'saiərin/

danh từ
(số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp)
người hát có giọng quyến rũ
còi tầm, còi báo động

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "siren"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.