Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sire


/'saiə/

danh từ

đực giống

hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua)

(thơ ca) cha, cha ông

ngoại động từ

sinh sản, đẻ ra (ngựa giống)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.