Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sinh trưởng



verb
to grow, to be born and bred
sinh trưởng trong một gia đình quý tộc to be learn into and brought up in a noble family

[sinh trưởng]
động từ
to grow, to be born and bred
sinh trưởng trong một gia đình quý tộc
to be learn into and brought up in a noble family



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.