Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sinh ra



verb
to turn, to become
thằng bé sinh ra lười The boy turns lazy

[sinh ra]
xem chào đời
Bị câm từ khi mới sinh ra
To be born dumb; To be dumb from birth
Sinh ra trong một gia đình nghèo / đông con
To be born into a poor/large family
Nghiên cứu các thay đổi về hành vi của một cá nhân từ khi sinh ra đến khi nhắm mắt lìa đời
To study behavioral changes in an individual from birth until death
Trẻ chưa sinh ra
Unborn child
xem đâm ra
to bring forth; to produce; to yield; to give rise to something



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.