Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sin-eater




sin-eater
['sin'i:tə]
danh từ
người ăn mà chịu tội thay (người được thuê ăn đồ cúng bày trên quan tài để gánh tội hộ người chết)


/'sin,i:tə/

danh từ
người ăn mà chịu tội thay (người được thuê ăn đồ cúng bày trên quan tài để gánh tội hộ người chết)

Related search result for "sin-eater"
  • Words pronounced/spelled similarly to "sin-eater"
    sin-eater sinter
  • Words contain "sin-eater" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    phàm ăn phàm khỏe

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.