Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sicken


/'sikn/

động từ

cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm

    to be sickening for the flue thấy người khó chịu muốn cúm

cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,

thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sicken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.