Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shuttle





shuttle
['∫ʌtl]
danh từ
con thoi (trong khung cửi)
cái suốt (trong máy khâu)
hệ thống giao thông vận tải tuyến đường ngắn
(thông tục) quả cầu lông (như) shuttlecock
nội động từ
qua lại như con thoi
ngoại động từ
thoi đưa; làm cho qua lại như con thoi


/'ʃʌtl/

danh từ
con thoi
động từ
qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shuttle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.