Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shrine





shrine
[∫rain]
danh từ
mồ, hòm đựng thánh cốt
lăng, mộ
điện thờ, miếu thờ
ngoại động từ, (thơ ca)
cất (thánh cốt...) vào hòm
thờ (ở miếu)


/ʃrain/

danh từ
hòm đựng thánh cốt
lăng, mộ
điện thờ, miếu thờ
nơi linh thiêng

ngoại động từ, (thơ ca)
cất (thánh cốt...) vào hòm
thờ (ở miếu)

Related search result for "shrine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.