Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shock



/ʃɔk/

danh từ

sự đụng chạm, sự va chạm

sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi

    shock tactics chiến thuật tấn công ồ ạt

(nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột

sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ

    the new was a great shock tin đó làm mọi người sửng sốt vô cùng

    to have an electric shock bị điện giật

sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức)

sự động đất

(y học) sốc

    to die of shock chết vì sốc

ngoại động từ

làm chướng tai gai mắt

làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm

    to be shocked by... căm phẫn vì...

cho điện giật (người nào)

(y học) gây sốc

nội động từ

(thơ ca) chạm mạnh, va mạnh

danh từ

đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê-cốt stook)

ngoại động từ

xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê-cốt stook)

danh từ

mớ tóc bù xù

    shock head đầu bù tóc rối

chó xù


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.