Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shipwreck





shipwreck
['∫iprek]
danh từ
nạn đắm tàu; sự đắm tàu
to suffer shipwreck
bị nạn đắm tàu
he died in a shipwreck off the south coast
nó thiệt mạng trong vụ đắm tàu ngoài khơi bờ biển phía nam
(nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
the shipwreck of one's fortune
sự phá sản
to make shipwreck
bị thất bại; bị phá sản
to make (suffer) shipwreck of one's hopes
hy vọng bị tiêu tan
ngoại động từ
làm cho cái gì bị trong tình trạng đắm tàu
shipwrecked sailors
những thủy thủ của chiếc tàu bị đắm
we were shipwrecked on a deserted island
chúng tôi bị đắm tàu lưu lạc trên một hòn đảo hoang


/'ʃiprek/

danh từ
nạn đắm tàu
(nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
the shipwreck of one's fortune sự phá sản !to make shipwreck
bị thất bại, bị phá sản !to make (suffer) shipwreck of one's hopes
hy vọng bị tiêu tan


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.