Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ship



/ʃip/

danh từ

tàu thuỷ, tàu

    to take ship xuống tàu

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, phi cơ

(từ lóng) thuyền (đua)

!the ship of the desert

con lạc đà

!when my ship comes home

khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt

ngoại động từ

xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu

gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay

thuê (người) làm trên tàu thuỷ

gắn vào tàu, lắp vào thuyền

    to ship the oar lắp mái chèo vào thuyền

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đuổi đi, tống khứ

nội động từ

đi tàu, xuống tàu

làm việc trên tàu (thuỷ thủ)

!to ship a sea

(xem) sea


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ship"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.