Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shepherd





shepherd
['∫epəd]
danh từ
người chăn cừu
người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn
linh mục, mục sư
the good Shepherd
Chúa
ngoại động từ
chăn (cừu)
trông nom săn sóc; hướng dẫn, dẫn dắt
a guide shepherded the tourists into the coach
một hướng dẫn viên lùa khách du lịch lên xe
xua, dẫn, đuổi (một đám đông)


/'ʃepəd/

danh từ
người chăn cừu
người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn
linh mục, mục sư
the good Shepherd Chúa

ngoại động từ
chăn (cừu)
trông nom săn sóc; hướng dẫn
xua, dẫn, đuổi (một đám đông)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shepherd"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.