Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sheath





sheath
[∫i:θ]
danh từ, số nhiều sheaths
bao, vỏ (gươm, dao); ống
vỏ bọc ngoài (của dây điện..)
the sheath round an electric cable
vỏ bọc quanh sợi dây cáp điện
the wing-sheath of an insect
lớp áo cánh của con côn trùng
bao cao su (ngừa thai)
áo váy bó chẽn của phụ nữ
(sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ
kè đá, đập đá


/ʃi:θ/

danh từ, số nhiều sheaths /ʃi:ðz/
bao, vỏ (kiếm); ống
(sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo
kè đá, đạp đá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sheath"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.