Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shanty




shanty
['∫ænti]
danh từ
chòi; lều, lán, chuồng gia súc, nhà lụp xụp tồi tàn
hò kéo thuyền (của thuỷ thủ trước đây (thường) hát khi kéo thuyền..) (như) chantey, chanty, sea-shanty


/'ʃænti/

danh từ
lều, lán, chỏi
nhà lụp xụp tồi tàn
bài hò (của thuỷ thủ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shanty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.