Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shadow



/'ʃædou/

danh từ

bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát

    to sit in the shadow ngồi dưới bóng mát

    the shadows of night bóng đêm

bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng...)

hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước

điểm báo trước

dấu vết, chút, gợn

    without a shadow of doubt không một chút nghi ngờ

bóng, vật vô hình

    to catch at shadows; to run after a shadow bắt bóng, theo đuổi một vật vô hình;

    to throw away the substance for the shadow thả mồi bắt bóng

sự tối tăm

    to live in the shadow sống trong cảnh tối tăm

sự che chở, sự bảo vệ

    under the shadow of the Almighty dưới sự che chở của thượng đế

!to be afraid of one's own shadow

nhát gan; thần hồn nát thần tính

!to be worn to a shadow

lo đến rạc người

!to have shadows round one's eyes

mắt thâm quầng

ngoại động từ

(thơ ca) che, che bóng

làm tối sầm, làm sa sầm

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh bóng (bức tranh)

((thường) forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra

theo dõi, dò

    to shadow a suspicious character theo dõi một người khả nghi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shadow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.