Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shabby





shabby
['∫æbi]
tính từ
mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
a shabby house
một căn nhà tồi tàn
a shabby coat
áo trơ khố tải
ăn mặc xoàng xĩnh (về người)
đáng khinh, hèn hạ, đê tiện (về cách cư xử)
to play somebody a shabby trick
chơi xỏ ai một vố đê tiện

[shabby]
saying && slang
worn, torn, ragged, lousy, mousy
I love these shabby old slippers. They're ragged but comfortable.


/'ʃæbi/

tính từ
mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
shabby house nhà tồi tàn
shabby coat áo trơ khố tải
bủn xỉn
đáng khinh, hèn hạ, đê tiện
to play somebody a shabby trick chơi xỏ ai một vố đê tiện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shabby"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.