Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sexton




sexton
['sekstən]
danh từ
người trông nom nhà thờ và nghĩa địa, kéo chuông nhà thờ....


/'sekstən/

danh từ
người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sexton"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.