Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
severe





tính từ
khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử)
rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội
đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn
giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục )



severe
[si'viə]
tính từ
khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử)
a severe look
một cái nhìn nghiêm khắc
be severe with one's children
nghiêm khắc với con cái
rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội
a severe attack of toothache
một cơn đau răng nhức nhối
a severe storm
một cơn bão khốc liệt
đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn
a severe test of climbers' stamina
một cuộc trách nghiệm gắt gao sức chịu đựng của những người leo núi
giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục..)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.