Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
settlement




settlement
['setlmənt]
danh từ
sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
the strikers have reached a settlement with the employers
những người đình công đã đạt được một thoả thuận với các ông chủ
sự thanh toán; sự được thanh toán
the settlement of a debt
việc thanh toán một món nợ
sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp
(pháp lý) sự chuyển gia tài; tiền, tài sản được chuyển
sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)
sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa, nơi thực dân đã định cư
penal settlements in Australia
những vùng lưu đày ở Australia
in settlement (of something)
để thanh toán (cho cái gì)


/'setlmənt/

danh từ
sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
sự thanh toán
sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp
sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa
(pháp lý) sự chuyển gia tài
sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)
nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "settlement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.