Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
settled




settled
['setld]
tính từ
không thay đổi, không có khả năng thay đổi; chắc chắn, ổn định
settled intention
ý định chắc chắn
settled peace
nền hoà bình lâu dài
chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi
đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi
đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống
bị chiếm làm thuộc địa
đã lắng, bị lắng


/'setld/

tính từ
chắc chắn, ổn định
settled intention ý định chắc chắn
settled peace nền hoà bình lâu dài
chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi
đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi
đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống
bị chiếm làm thuộc địa
đã lắng, bị lắng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "settled"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.