Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
session





session
['se∫n]
danh từ
buổi họp, phiên họp, kỳ họp
in session
đang họp (quốc hội)
niên khoá của trường phổ thông hoặc đại học
buổi; phiên
a recording session
buổi ghi âm
a working session
buổi làm việc
ban điều hành của một nhà thờ Giáo hội trưởng lão
court of sessions
toà hình sự ở Mỹ
court of petty sessions
toà tiểu hình


/'seʃn/

danh từ
buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị
in session đang họp (quốc hội)
thời kỳ hội nghị
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (Ê-cốt) học kỳ
phiên toà
Court of Session toà án tối cao (Ê-cốt)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) thế ngồi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "session"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.