Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
self-starter




self-starter
[,self 'stɑ:tə]
danh từ
người năng động
(kỹ thuật) bộ khởi động; đề điện; đề tự động (về điện)

[self-starter]
saying && slang
a person who will begin to work without a supervisor; a go-getter
We're looking for self starters - people who can begin a job and work by themselves.


/'self'stɑ:tə/

danh từ
(kỹ thuật) cái tự khởi động


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.