Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
seize



/si:z/

động từ

chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy

    to seize an opportunity nắm lấy cơ hội

    to seize power cướp chính quyền, nắm chính quyền

tóm bắt (ai)

nắm vững, hiểu thấu

    to seize the essence of the matter nắm vững được thực chất của vấn đề

cho chiếm hữu ((cũng) seise)

(pháp lý) tịch thu, tịch biên

(hàng hải) buộc dây

    to seize ropes together buộc dây buồm lại với nhau

    to seize somebody up buộc ai (vào cột buồm...) để đánh

(kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặt

!to be seized by panic

thất kinh, hoảng sợ

!to be seized with apoplexy

(y học) (xem) apoplexy

danh từ

(kỹ thuật) sự kẹt máy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "seize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.