Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
secrecy




secrecy
['si:krəsi]
danh từ
tính kín đáo; sự giữ bí mật
to rely on somebody's secrecy
tin ở tính kín đáo của ai
to promise secrecy
hứa giữ bí mật
the meeting was arranged with the utmost secrecy
cuộc họp đã được thu xếp tuyệt mật
the secrecy that still surrounds the accident
bí mật vẫn còn bao trùm quanh vụ tai nạn


/'si:krisi/

danh từ
tính kín đáo; sự giữ bí mật
to rely on somebody's secrecy tin ở tính kín đáo của ai
to promise secrecy hứa giữ bí mật
sự giấu giếm, sự bí mật
there can be no secrecy about it không thể giấu giếm được việc đó
in secrecy bí mật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "secrecy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.