Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
seclude




seclude
[si'klu:d]
ngoại động từ
(to seclude somebody / oneself from somebody) tách ai/mình ra khỏi những người khác; tách biệt
to seclude oneself from society
sống tách biệt khỏi xã hội; sống ẩn dật
she secludes herself in her study to work
cô ta lánh vào phòng học để làm việc
you can't seclude yourself from the world
anh không thể tách mình ra khỏi thế giới được (anh không thể lánh đời được)
a secluded place
một nơi hẻo lánh
to lead a secluded life
sống ẩn dật


/si'klu:d/

ngoại động từ
tách biệt, tác ra xa
to seclude oneself from society sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
a secluded place một nơi hẻo lánh
a secluded life cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "seclude"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.