Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sea



/si:/

danh từ

biển

    by sea bằng đường biển

    mistress of the seas cường quốc làm chủ mặt biển

    sea like a looking-glass biển yên gió lặng

sóng biển

    to ship a sea bị một ngọn sóng làm ngập (tàu...)

biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng)

    a sea of flame một biển lửa

    seas of blood máu chảy thành sông; (nghĩa bóng) sự chém giết tàn nhẫn

    a sea of troubles nhiều chuyện phiền hà

!at sea

ở ngoài khơi

(nghĩa bóng) hoang mang, bối rối, không hiểu ra thế nào, không biết làm thế nào

!to go to sea

trở thành thuỷ thủ

!to follow the sea

làm nghề thuỷ thủ

!to put to sea

ra khơi

!half seas over

quá chén


Related search result for "sea"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.