Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scowl



/skaul/

danh từ

sự quắc mắt; sự cau có giận dữ

vẻ cau có đe doạ

động từ

quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa

!to scowl down

cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)


Related search result for "scowl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.