Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scout



/skaut/

danh từ

(quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám

    to be on the scout đi trinh sát, đi do thám

tàu thám thính

máy bay nhỏ và nhanh

(động vật học) chim anca; chim rụt cổ

hướng đạo sinh ((cũng) boy scout)

(thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng

ngoại động từ

theo dõi, theo sát, do thám

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.