Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
score



/skɔ:/

danh từ

(thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng

    to make a good score làm bàn nhiều

vết rạch, đường vạch

dấu ghi nợ

    to pay one's score trả hết nợ

    death pays (quits) all scores chết là hết nợ

    to pay off old scores (nghĩa bóng) trả hết thù xưa

(âm nhạc) bản dàn bè

hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều

    scores of people nhiều người

lý do, căn cứ

    the proposal was rejected on the score of absurdity đề nghị ấy bị bác bỏ vì vô lý

(từ lóng) điều may

    what a score! thật là may mắn, thật là chó ngáp phải ruồi

(từ lóng) hành động chơi trội; lời nói áp đảo

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống

!to go off at score

bắt đầu hết sức sôi nổi (tranh luận một vấn đề gì mình ưa thích)

động từ

(thể dục,thể thao) ghi điểm thắng

đạt được (thắng lợi)

    to score a success đạt được thắng lợi thành công

gạch, rạch, khắc, khía

ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù)

lợi thế, ăn may

    that is where he scores đây là chỗ hắn ăn may

(âm nhạc) soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỉ trích kịch liệt, đả kích

!to score off

(từ lóng) chơi trội, áp đảo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "score"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.