Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scathe




scathe
[skeið]
danh từ
((từ hiếm,nghĩa hiếm) (thường) phủ định) thiệt hại, tổn thương
without scathe
bình an vô sự
ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổn thương, làm héo hon
đụng đến (ai)
he shall not be scathed
không được đụng đến nó


/skeið/

danh từ
((từ hiếm,nghĩa hiếm), (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương
without scathe bình an vô sự

ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổn thương, làm héo hon
phủ định đụng đến (ai)
he shall not be scathed không được đụng đến nó

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scathe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.